Nghĩa tiếng Việt
- Phương pháp trị liệu bằng cách xoa bóp (do người Nhật đưa ra).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tried shiatsu to ease his sore back.
/ʃiˈætsuː/
shiatsu là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phương pháp trị liệu bằng cách xoa bóp (do người Nhật đưa ra).
He tried shiatsu to ease his sore back.