TanroDictionary Sổ từ

shibboleth

/ˈʃɪbəleθ/

Anh
0

shibboleth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khẩu hiệu; nguyên tắc (của một đảng); Học thuyết lỗi thời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khẩu hiệu; nguyên tắc (của một đảng).danh từEN-VI Dict
  2. Học thuyết lỗi thời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That phrase became a shibboleth for the group.

  2. He rejected the old shibboleth as outdated.