TanroDictionary Sổ từ

shieling

/ˈʃilən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng cỏ.danh từ
  2. Nhà tranh vách đất.danh từ
  3. Lều, lán (cho người chăn cừu, người đi săn).danh từ
  4. Chuồng cừu.danh từ

Ví dụ

  1. Cows grazed on the green shieling.

  2. We slept in a small shieling near the hill.

  3. The hikers rested in a shieling during rain.

  4. The shepherd counted the sheep in the shieling.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép