Nghĩa tiếng Việt
- Đồng cỏ.danh từ
- Nhà tranh vách đất.danh từ
- Lều, lán (cho người chăn cừu, người đi săn).danh từ
- Chuồng cừu.danh từ
Ví dụ
-
Cows grazed on the green shieling.
-
We slept in a small shieling near the hill.
-
The hikers rested in a shieling during rain.
-
The shepherd counted the sheep in the shieling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép