TanroDictionary Sổ từ

shilly-shally

/ˈʃɪliˌʃæli/

Anh
0

shilly-shally là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trù trừ, sự do dự, sự lưỡng lự; Trù trừ, do dự, lưỡng lự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trù trừ, sự do dự, sự lưỡng lự.danh từEN-VI Dict
  2. Trù trừ, do dự, lưỡng lự.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her silly-shalli delayed the whole plan.

  2. He gave a silly-shalli answer and left.

  3. Do not silly-shalli when you choose.