TanroDictionary Sổ từ

shily

/ʃaɪli/

Anh
0

shily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave a shili smile and looked down.