Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shimđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He shimmed the door so it would close.
/ʃɪmd/
shimmed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của shim.
He shimmed the door so it would close.