TanroDictionary Sổ từ

shimmed

/ʃɪmd/

Anh
0

shimmed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của shim.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của shimđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He shimmed the door so it would close.