Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shimmerđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của shimmerđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The water shimmered under the moonlight.
/ʃˈɪməd/
shimmered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của shimmer; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của shimmer.
The water shimmered under the moonlight.