Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shimmer.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lake was shimmering in the sun.
/ʃˈɪmərɪŋ/
shimmering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shimmer.
The lake was shimmering in the sun.