Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shimmyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She shimmied past the crowd at once.
/ʃˈɪmɪd/
shimmied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của shimmy.
She shimmied past the crowd at once.