Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shimmyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dancer shimmies to the music.
/ʃˈɪmɪz/
shimmies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shimmy.
The dancer shimmies to the music.