Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của shimđộng từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của shimđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He is shimming the loose table leg.
/ʃˈɪmɪŋ/
shimming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của shim; phân từ hiện tại của shim.
He is shimming the loose table leg.