TanroDictionary Sổ từ

shimming

/ʃˈɪmɪŋ/

Anh
0

shimming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của shim; phân từ hiện tại của shim.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của shimđộng từEN-VI Dict
  2. phân từ hiện tại của shimđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. He is shimming the loose table leg.