TanroDictionary Sổ từ

shimmy

/ˈʃɪmi/

Anh
0

shimmy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: duây puơ nhẩu đàn bà); Điệu nhảy simmi; Sự rung bánh xe trước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. duây puơ nhẩu đàn bà).danh từEN-VI Dict
  2. Điệu nhảy simmi.danh từEN-VI Dict
  3. Sự rung bánh xe trước.danh từEN-VI Dict
  4. Nhảy điệu simmi.động từEN-VI Dict
  5. Rung (bánh xe ô tô... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a shimmi at the party.

  2. The children learned a simple shimmi dance at school.

  3. The car had a shimmi in the front wheel.

  4. She can shimmi across the floor with ease.

  5. The old wheel began to shimmi on the road.