Nghĩa tiếng Việt
- Nẹp ống chân (tấm đệm mang trước xương ống chân để bảo vệ khi chơi bóng đá ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore a shin-pad for practice.
/ˈʃɪnˈpæd/
shin-pad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nẹp ống chân (tấm đệm mang trước xương ống chân để bảo vệ khi chơi bóng đá ).
He wore a shin-pad for practice.