TanroDictionary Sổ từ

shindig

/ˈʃɪndɪɡ/

Anh
0

shindig là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) điệu nhảy sinđich; Cuộc tụ họp vui nhộn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) điệu nhảy sinđich.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc tụ họp vui nhộn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They danced at a shindig last night.

  2. The office held a shindig for the new team.