TanroDictionary Sổ từ

shindy

/ˈʃɪndi/

Anh
0

shindy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự om sòm, sự huyên náo; sự cãi lộn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự om sòm, sự huyên náo; sự cãi lộn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shindy kept us awake all night.