Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shinny.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cat was shinnying up the pole.
/ˈʃɪniɪŋ/
shinnying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shinny.
The cat was shinnying up the pole.