TanroDictionary Sổ từ

shinplaster

/ˈʃɪnˌplæstɜː/

Anh
0

shinplaster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc cao đắp xương ống chân đau; Giấy bạc mất giá (vì lạm phát).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc cao đắp xương ống chân đau.danh từEN-VI Dict
  2. Giấy bạc mất giá (vì lạm phát).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She put a shinplaster on her sore leg.

  2. The shop refused the old shinplaster.