Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc cao đắp xương ống chân đau.danh từEN-VI Dict
- Giấy bạc mất giá (vì lạm phát).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She put a shinplaster on her sore leg.
-
The shop refused the old shinplaster.
/ˈʃɪnˌplæstɜː/
shinplaster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc cao đắp xương ống chân đau; Giấy bạc mất giá (vì lạm phát).
She put a shinplaster on her sore leg.
The shop refused the old shinplaster.