TanroDictionary Sổ từ

shinty

/ˈʃɪnti/

Anh
0

shinty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trò chơi sini (giống hockey; một loại bóng gậy cong); Gậy chơi sini; bóng chơi sini.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trò chơi sini (giống hockey; một loại bóng gậy cong).danh từEN-VI Dict
  2. Gậy chơi sini; bóng chơi sini.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They played shinti in the school yard.

  2. He grabbed the shinti and joined the game.