/ʃɪpˈbreɪkə(r)/
ship-breaker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phá tàu cũ.
The ship-breaker cut up the old vessel.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm