TanroDictionary Sổ từ

shipping

/ˈʃɪpɪŋ/

Anh
0

shipping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của ship; Sự xếp hàng xuống tàu; sự chở hàng bằng tàu; Tàu (của một nước, ở một hải cảng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của shipđộng từEN-VI Dict
  2. Sự xếp hàng xuống tàu; sự chở hàng bằng tàu.danh từEN-VI Dict
  3. Tàu (của một nước, ở một hải cảng).danh từEN-VI Dict
  4. Thương thuyền; hàng hải.danh từEN-VI Dict
  5. phân từ hiện tại của shipđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. They are shipping boxes across the sea.

  2. Shipping was delayed by the storm.

  3. The shipping waited in the harbor.

  4. Shipping supports many jobs in the port.