Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của shipđộng từEN-VI Dict
- Sự xếp hàng xuống tàu; sự chở hàng bằng tàu.danh từEN-VI Dict
- Tàu (của một nước, ở một hải cảng).danh từEN-VI Dict
- Thương thuyền; hàng hải.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của shipđộng từWiktionary
Ví dụ
-
They are shipping boxes across the sea.
-
Shipping was delayed by the storm.
-
The shipping waited in the harbor.
-
Shipping supports many jobs in the port.