Nghĩa tiếng Việt
- Hãng đại lý tàu thuỷ; hãng tàu thuỷ.danh từWiktionary
- Phòng hợp đồng trên tàu (nơi làm việc của viên chức chứng kiến việc ký hợp đồng giữa thuyền trưởng và thuỷ thủ).danh từWiktionary
shipping-office là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hãng đại lý tàu thuỷ; hãng tàu thuỷ; Phòng hợp đồng trên tàu (nơi làm việc của viên chức chứng kiến việc ký hợp đồng giữa thuyền trưởng và thuỷ thủ).