TanroDictionary Sổ từ

shipwreck

/ˈʃɪprek/

Anh Thông dụng
0

shipwreck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nạn đắm tàu; Sự sụp đổ, sự thất bại hoàn toàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nạn đắm tàu.danh từEN-VI Dict
  2. Sự sụp đổ, sự thất bại hoàn toàn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shipwreck left only broken wood.

  2. The shipwreck of his fortune was a tragedy.

  3. the shipwreck of one's fortune

    sự phá sản