Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shirkđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She shirked her homework last night.
/ʃˈɜːkt/
shirked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của shirk.
She shirked her homework last night.