Nghĩa tiếng Việt
- Mô hình về tính ỷ lại; Mô hình về tính lẩn tránh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the shirking model yesterday.
/ ˈmɑːdəl/
shirking model là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mô hình về tính ỷ lại; Mô hình về tính lẩn tránh.
She saw the shirking model yesterday.