Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shirr.động từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shir.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is shirring the fabric for a dress.
-
She is shirring the cloth by hand.