Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shirrđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The machine shirrs the fabric evenly.
/ˈʃɜːz/
shirrs là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shirr.
The machine shirrs the fabric evenly.