Nghĩa tiếng Việt
- Phần áo sơ mi dài xuống dưới thắt lưng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His shirt-tail hung out after the long ride.
/ʃɜːtteɪl/
shirt-tail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phần áo sơ mi dài xuống dưới thắt lưng.
His shirt-tail hung out after the long ride.