TanroDictionary Sổ từ

shivoo

/ˈʃɪvəʊ/

Anh
0

shivoo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ) cuộc liên hoan; Sự chè chén lu bù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ) cuộc liên hoan.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chè chén lu bù.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We went to a small shivoo after the exam.

  2. The shivoo lasted late into the night.