Nghĩa tiếng Việt
- Có bãi cát ngầm.tính từEN-VI Dict
- Có nhiều nguy hiểm ngấm ngầm, có nhiều trở ngại ngấm ngầm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shoali shore was dangerous for small boats.
-
The shoali path had hidden problems ahead.