Nghĩa tiếng Việt
- Giày.danh từEN-VI Dict
- Sắt bị móng (ngựa... ).danh từEN-VI Dict
- Miếng bịt (miếng sắt bị chân bàn, ghế).danh từEN-VI Dict
- Vật hình giày.danh từEN-VI Dict
- Đi giày (cho ai).động từEN-VI Dict
- Đóng móng (ngựa).động từEN-VI Dict
- Bịt (ở đầu).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore old shod by the door.
-
The horse lost a shod on the trail.
-
A shod protected the table leg.
-
The toy had a small shod shape.
-
She shod the child for the walk.