TanroDictionary Sổ từ

shoddy

/ˈʃɒdi/

Anh
0

shoddy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải tái sinh; Hàng xấu, hàng thứ phẩm; Làm bằng vải tái sinh, làm bằng vải tồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải tái sinh.danh từEN-VI Dict
  2. Hàng xấu, hàng thứ phẩm.danh từEN-VI Dict
  3. Làm bằng vải tái sinh, làm bằng vải tồi.tính từEN-VI Dict
  4. Giả mạo.tính từEN-VI Dict
  5. Xấu, không có giá trị.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coat was made from old shoddy cloth.

  2. They sold shoddy at a low price.

  3. The bag felt shoddy and weak.

  4. The painting looked shoddy but still sold.

  5. That table is shoddy and will break soon.