Nghĩa tiếng Việt
- Giày, hài.danh từEN-VI Dict
- Sắt bịt móng (ngựa... ).danh từEN-VI Dict
- Miếng bịt (miếng sắt bị chân bàn, ghế).danh từEN-VI Dict
- Vật hình giày.danh từEN-VI Dict
- Đi giày (cho ai).động từEN-VI Dict
- Đóng móng (ngựa).động từEN-VI Dict
- Bịt (ở đầu).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her shoe was wet after the rain.
-
The horse lost a shoe on the road.
-
Add a shoe under the chair leg.
-
The box had a shoe shape.
-
She showed the child before school.