TanroDictionary Sổ từ

shoe

/ʃuː/

Anh
0

shoe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giày, hài; Sắt bịt móng (ngựa... ); Miếng bịt (miếng sắt bị chân bàn, ghế).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giày, hài.danh từEN-VI Dict
  2. Sắt bịt móng (ngựa... ).danh từEN-VI Dict
  3. Miếng bịt (miếng sắt bị chân bàn, ghế).danh từEN-VI Dict
  4. Vật hình giày.danh từEN-VI Dict
  5. Đi giày (cho ai).động từEN-VI Dict
  6. Đóng móng (ngựa).động từEN-VI Dict
  7. Bịt (ở đầu).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her shoe was wet after the rain.

  2. The horse lost a shoe on the road.

  3. Add a shoe under the chair leg.

  4. The box had a shoe shape.

  5. She showed the child before school.