/ˈʃuːˌlɛðɜː/
shoe-leather là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Da đóng giày.
The shoe-leather was soft and strong.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm