TanroDictionary Sổ từ

shoestring

/ˈʃuːstrɪŋ/

Anh
0

shoestring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây giày; , (thông tục) số tiền nhỏ; Mong manh; cheo leo; ít, vừa đủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây giày.danh từEN-VI Dict
  2. , (thông tục) số tiền nhỏ.danh từEN-VI Dict
  3. Mong manh; cheo leo; ít, vừa đủ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Tie your shoestring before you fall.

  2. We traveled on a shoestring budget.

  3. She won the election by a shoestring majority.

  4. a shoestring majority

    đa số mong man