Nghĩa tiếng Việt
- Dây giày.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) số tiền nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Mong manh; cheo leo; ít, vừa đủ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Tie your shoestring before you fall.
-
We traveled on a shoestring budget.
-
She won the election by a shoestring majority.
-
a shoestring majority
đa số mong man