Nghĩa tiếng Việt
- Mạc phủ; chức tướng quân (Nhật).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shogunate ruled the country for many years.
/ʃˈɒɡənˌeɪt/
shogunate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mạc phủ; chức tướng quân (Nhật).
The shogunate ruled the country for many years.