Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shoođộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He shooed the dog out of the kitchen.
/ʃˈuːd/
shooed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của shoo.
He shooed the dog out of the kitchen.