Nghĩa tiếng Việt
- Khảo giá để tìm giá, chất lượng tốt nhất, v.v.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
If you shop around, you can find some real bargains for air tickets.
/ʃˈɒp ərˈaʊnd/
shop around là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khảo giá để tìm giá, chất lượng tốt nhất, v.v.
If you shop around, you can find some real bargains for air tickets.