TanroDictionary Sổ từ

short-change

/ˈʃɔrtˈtʃeɪndʒ/

Anh
0

short-change là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trả thiếu tiền khi đổi; Lừa bịp, đánh lừa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trả thiếu tiền khi đổi.động từEN-VI Dict
  2. Lừa bịp, đánh lừa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clerk short-changed him by two coins.

  2. The trick was meant to short-change the new student.