TanroDictionary Sổ từ

short-list

/ʃɔːtlɪst/

Anh
0

short-list là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đưa vào danh sách sơ tuyển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đưa vào danh sách sơ tuyển.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They will short-list three teachers for the job.