TanroDictionary Sổ từ

short-lived

/ˈʃɔrtˈlɪvd/

Anh Thông dụng
0

short-lived là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngắn, tồn tại trong một thời gian ngắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngắn, tồn tại trong một thời gian ngắn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their short-lived joy faded after the storm.