Nghĩa tiếng Việt
- Không có đủ nhân sự làm việc; thiếu nhân sự.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kitchen was short-staffed during the busy hour.
/ʃɔːtstˈɑːft/
short-staffed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có đủ nhân sự làm việc; thiếu nhân sự.
The kitchen was short-staffed during the busy hour.