TanroDictionary Sổ từ

short-staffed

/ʃɔːtstˈɑːft/

Anh
0

short-staffed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có đủ nhân sự làm việc; thiếu nhân sự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có đủ nhân sự làm việc; thiếu nhân sự.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kitchen was short-staffed during the busy hour.