TanroDictionary Sổ từ

short-winded

/ˌʃɔrtˈwɪndəd/

Anh
0

short-winded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngắn hơi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngắn hơi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt short-winded after the hill.