Nghĩa tiếng Việt
- Thiếu sót, khuyết điểm, nhược điểm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
One shortcoming is poor time management.
/ˈʃɔːtkʌmɪŋ/
shortcoming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiếu sót, khuyết điểm, nhược điểm.
One shortcoming is poor time management.