TanroDictionary Sổ từ

shortcoming

/ˈʃɔːtkʌmɪŋ/

Anh Thông dụng
0

shortcoming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiếu sót, khuyết điểm, nhược điểm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiếu sót, khuyết điểm, nhược điểm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. One shortcoming is poor time management.