TanroDictionary Sổ từ

shortened

/ˈʃɔrtənd/

Anh
0

shortened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của shorten.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của shortenđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She shortened the skirt by two inches.