Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shortenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She shortened the skirt by two inches.
/ˈʃɔrtənd/
shortened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của shorten.
She shortened the skirt by two inches.