TanroDictionary Sổ từ

shortfall

/ˈʃɔːtfɔːl/

Anh
0

shortfall là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thâm hụt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thâm hụt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was a large shortfall in our budget.

  2. a shortfall in the annual budget

    sự thâm hụt trong ngân sách hàng năm