Nghĩa tiếng Việt
- Chết yểu, sống được ít ngày.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shortlived storm ended before noon.
/ˈʃɔrtˈlaɪvd/, /ˈʃɔrtˈlɪvd/
shortlived là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chết yểu, sống được ít ngày.
The shortlived storm ended before noon.