Nghĩa tiếng Việt
- Nói to điều gì đó, thường là để thu hút sự chú ý của ai đó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She shouted out my name.
/ʃˈaʊt ˈaʊt/
shout out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nói to điều gì đó, thường là để thu hút sự chú ý của ai đó.
She shouted out my name.