Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shovelđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He shovelled snow from the driveway.
/ʃˈʌvəld/
shovelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của shovel.
He shovelled snow from the driveway.