TanroDictionary Sổ từ

show-business

Anh
0

show-business là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công việc kinh doanh để giải trí (kịch, hát, phim ảnh, tivi,... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công việc kinh doanh để giải trí (kịch, hát, phim ảnh, tivi,... ).danh từWiktionary