Nghĩa tiếng Việt
- Tiết mục được khán giả vỗ tay tán thưởng rất lâu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her song was a real show-stopper.
/ʃəʊˈstɒpə(r)/
show-stopper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiết mục được khán giả vỗ tay tán thưởng rất lâu.
Her song was a real show-stopper.