TanroDictionary Sổ từ

show-stopper

/ʃəʊˈstɒpə(r)/

Anh
0

show-stopper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiết mục được khán giả vỗ tay tán thưởng rất lâu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiết mục được khán giả vỗ tay tán thưởng rất lâu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her song was a real show-stopper.